text stringlengths 199 386k | id stringlengths 18 18 | domain stringclasses 25
values |
|---|---|---|
Freirachdorf là một đô thị thuộc một ''Verbandsgemeinde'' - ở huyện Westerwald trong bang Rheinland-Pfalz, Đức. Đô thị Freirachdorf có diện tích 4,28 km². Đô thị này thuộc Verbandsgemeinde Selters, một dạng đô thị tập thể chỉ có ở bang Rheinland-Pfalz.
Freirachdorf có cự ly 1 km from Herschbach và 7 km so với Selters ... | VI_open-0000000399 | Jobs_and_Education |
Người mua là bất kỳ người có tư cách pháp nhân nào có hợp đồng để thu được một tài sản theo một số hình thức ngang giá.
Khi ai đó có được đặc trưng bởi vai trò của họ như là người mua tài sản nhất định, thuật ngữ "người mua" được ý nghĩa mới:
"Người mua" hay thương nhân là một người hoàn tất việc mua hàng hóa, thường... | VI_open-0000000400 | Business_and_Industrial |
Suleyman II hay Rukn ad-Din Suleiman Shah (1196 – 1204), là vua nhà Seljuk của xứ Rûm (nay thuộc Thổ Nhĩ Kỳ, trị vì từ năm 1196 đến 1204.
Suleyman là con của vua Kilij Arslan II. Sau Kilij Arslan chết năm 1192, anh Suleyman là Kaykhusraw I xưng vương. Năm 1196 Suleyman phế truất Kaykhusraw và tiếm vị.
Suleyman đã thự... | VI_open-0000000402 | News |
Pionnat là một xã thuộc tỉnh Creuse trong vùng Nouvelle-Aquitaine miền trung nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 520 mét trên mực nước biển.
Địa lý
Là một khu vực nông trang gồm các làng nằm bên hai bờ sông Creuse, cự ly khoảng về phía đông của Guéret, tại giao lộ các tuyến đường D4, D65 và D16.
Dân... | VI_open-0000000409 | Travel_and_Transportation |
{{Infobox Dogbreed
|name = Dachshund
|image = Jamnik króliczy b777.jpg
|image_caption = Một con chó xúc xích lông ngắn bình thường
|nickname = Doxie (US), Dackel or Teckel (GER, FR), wiener dog/hotdog (US), sausage dog (UK/US/AUS/NZ), Worshond, Weenie Dog (US) (S.A.)
|fcisection = 1
|fcinum = 148
|fcistd = http://we... | VI_open-0000000412 | Pets_and_Animals |
Fourquevaux là một xã thuộc tỉnh Haute-Garonne trong vùng Occitanie ở tây nam nước Pháp. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 230 mét trên mực nước biển.
Lâu đài Fourquevaux là một lâu đài xây thế kỷ 15-16 đã được Bộ Văn hóa Pháp liệt kê vào danh sách di tích lịch sử.
Tham khảo
Xã của Haute-Garonne | VI_open-0000000416 | Travel_and_Transportation |
Alignan-du-Vent là một xã thuộc tỉnh Hérault trong vùng Occitanie in the region of Occitanie ở phía nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 105 mét trên mực nước biển. Dân số thời điểm năm 1999 là 1.134 người.
Chú thích
Tham khảo
Alignanduvent | VI_open-0000000417 | Jobs_and_Education |
Mary Frances Lyon (15 tháng 5 năm 1925 – 25 tháng 12 năm 2014) là nhà di truyền học người Anh. Bà tập trung nghiên cứu về các tác dụng của bức xạ cùng các tác nhân khác trên sự đột biến di truyền, cũng như quá trình đột biến và các áp dụng của việc đột biến này vào y học. Năm 1961 bà mô tả sự mất hoạt tính của nhiễm sắ... | VI_open-0000000419 | Science |
là một thành phố thuộc tỉnh Aichi, Nhật Bản.
Tính đến năm 2010, thành phố có dân số ước tính là 82.082 người với mật độ 1,440 người/km². Tổng diện tích là 56.81 km².
Lịch sử
Thành phố được thành lập vào ngày 1 tháng 4, 1954.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
Website chính thức
tiếng Anh
Hình ảnh Gamagōri
Thà... | VI_open-0000000425 | Business_and_Industrial |
Virton là khu phố thành sâu nhất về phía nam thuộc nước Bỉ và trung tâm hành chính tự trị của Wallonie () và huyện (arrondissement) có tên giống nhau, thuộc tỉnh Luxembourg, Bỉ. Virton là một trong những thành phố chủ yếu nằm trong địa phận nhỏ của Belgian Lorraine, được biết tới như là Gaume, nổi tiếng nhất là khí hậ... | VI_open-0000000441 | Jobs_and_Education |
Trong sinh học và sinh thái học, ký sinh là một mối quan hệ cộng sinh không tương hỗ giữa các loài, trong đó có một loài là ký sinh, sống bám vào loài kia là vật chủ hay ký chủ. Sinh vật ký sinh và ký chủ có thể là động vật hay thực vật, đơn bào hay đa bào. Trong y học, ký sinh trùng hay động vật ký sinh là sinh vật ch... | VI_open-0000000450 | Health |
Thụy Sĩ vùng Bohemia (; ), cũng gọi là Thụy Sĩ của Séc, là một vùng ở tây bắc Cộng hòa Séc. Vùng này nằm ở phía Séc của dãy núi sa thạch Elbe phía bắc Děčín bên hai bờ sông Elbe. Vùng này kéo dài về phía đông đến dãy núi Lusatia và về phía tây đến dãy núi Quặng. Điểm cao nhất là núi Děčínský Sněžník với độ cao 726 mét ... | VI_open-0000000459 | Travel_and_Transportation |
, thường được gọi tắt là Ugayafukiaezu, là một vị thần trong thần thoại Nhật Bản. Ông là cha của Thiên hoàng đầu tiên, Jimmu. Trong Cổ sự ký, tên ông được chép là Amatsuhitaka-hiko'nakisatake-ugayafukiaezu-no-Mikoto (天津日高日子波限 建鵜草葦不合命/''Thiên Tâm Nhật Cao Nhật Tử Ba Hạn Kiến Đề Thảo Tập Bất Hợp Mệnh), và trong Nhật Bản ... | VI_open-0000000472 | People_and_Society |
Quận Marion là một quận trong tiểu bang Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở thành phố , Georgia . Theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân số người . Năm 2007, ước tính dân số quận này là người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích ki-lô-mét vuông, trong đó có km2 ... | VI_open-0000000474 | People_and_Society |
{{Infobox Weapon|is_ranged=yes
|image=Type 38 rifle.png
| image_size = 320
|caption=Súng trường Shiki 38 trong viện bảo tàng quân đội Thụy Điển
|name=Súng trường Shiki 38
|type=Súng trường
|origin=
|era=
|design_date=1903
|prod_design_date=
|serv_design_date=1906–1945 (trong biên chế của Lục quân Đế quốc Nhật Bản
|used... | VI_open-0000000475 | Sensitive_Subjects |
RACE (Railways of Australia Container Express, tạm dịch: Vận chuyển công ten nơ bằng đường sắt tại Úc) là một phiên bản mở rộng của hệ thống quản lý chất lượng ISO về vận chuyển công ten nơ, có thể sử dụng song song cùng với tiêu chuẩn của ÚC. Tiêu chuẩn này được Railways of Australia (1 tổ chức của chính phủ về đường ... | VI_open-0000000476 | Travel_and_Transportation |
Nekomata (được biểu ký bằng chữ Hán là 猫又, 猫股 hoặc 猫また) là một sinh vật trong truyền thuyết Nhật Bản, được xếp vào hàng yêu quái. Nekomata được cho do mèo nhà nhiều tuổi (40 hoặc 100 tuổi trở lên) biến hóa thành. Trong nhiều nền văn hóa của Thế giới, mèo có khuynh hướng được xem là sự ẩn dụ của nữ giới, và tại Nhật ngư... | VI_open-0000000481 | Books_and_Literature |
Sân bay Lai Châu (Hay Cảng hàng không Lai Châu ) được xây dựng tại Đội 5, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Việt Nam. Bộ Giao thông Vận tải Việt Nam và Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu đã chính thức công bố Quy hoạch sân bay Lai Châu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030.
Sân bay này sẽ có diện tích 117... | VI_open-0000000483 | Travel_and_Transportation |
Bàn tay là một bộ phận của con người, có chức năng cầm nắm. Bàn tay nằm ở cuối một cánh tay (đối với con người) hoặc ở cuối chi trước của động vật linh trưởng và một số động vật có xương sống khác.
Bàn tay là một trong những bộ phận quan trọng nhất của cơ thể con người. Nó hỗ trợ cho các hoạt động đơn giản (như nắm mộ... | VI_open-0000000484 | Health |
Sermérieu là một xã thuộc tỉnh Isère trong vùng Rhône-Alpes đông nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 298 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE có dân số là 1168 người.
Tham khảo
Xã của Isère | VI_open-0000000486 | Jobs_and_Education |
Tàu tuần dương bảo vệ (tiếng Anh: protected cruiser) là một kiểu tàu chiến lớn vào nửa cuối thế kỷ 19, được gọi tên như vậy do lớp sàn tàu được bọc thép bảo vệ cho các phòng động cơ xung yếu chống lại được mảnh đạn do đạn pháo nổ bên trên. Tàu tuần dương bảo vệ được phòng thủ kém hơn so với tàu tuần dương bọc thép, vốn... | VI_open-0000000487 | Autos_and_Vehicles |
Villeloin-Coulangé là một xã thuộc tỉnh Indre-et-Loire trong vùng Centre-Val de Loire ở miền trung nước Pháp. Theo điều tra dân số năm 2006 của INSEE có dân số 636 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao từ 92-144 mét trên mực nước biển.
Sông Indrois chảy theo hướng tây bắc qua thị trấn.
Tham khảo
Villeloincoulange | VI_open-0000000489 | Jobs_and_Education |
William Wallace (, / Uy(u)-lâm U(ơ-u)-lợt; tiếng Norman: ;, 1270 – 23 tháng 8 năm 1305) là một hiệp sĩ người Scotland, người đã trở thành một trong những nhà lãnh đạo chính trong Chiến tranh giành độc lập Scotland lần thứ nhất.
Cùng với Andrew Moray, Wallace đã đánh bại quân đội Anh trong Trận cầu Stirling vào tháng ... | VI_open-0000000491 | News |
, trước đây là , là một công ty xuất bản Nhật Bản chuyên sản xuất và phân phối visual novel của nhiều phát triển viên làm việc trực thuộc. Visual Art's cũng phát triển game engine cho những thương hiệu hiện tại của họ sử dụng, bao gồm engine hiện tại là Siglus và trước đây là RealLive và AVG32. Visual Art's cũng xử lý ... | VI_open-0000000493 | Computers_and_Electronics |
phải|nhỏ|350x350px|Electron nguyên tử và các orbital phân tử. Biểu đồ orbital (trái) được sắp xếp theo mức năng lượng tăng dần (xem quy tắc Madelung). Lưu ý rằng các orbital nguyên tử là hàm của ba tham số biến (2 độ, và khoảng cách từ hạt nhân). Những hình ảnh này chỉ mô tả thành phần của orbital, nhưng không hoàn to... | VI_open-0000000494 | Science |
Santo António (Tiếng Bồ Đào Nha có nghĩa là "Saint Anthony" - tên vị thần của những người nuôi lợn) là một giáo xứ và cũng là một khu ngoại ô ở phía Đông Bắc thành phố Funchal, quần đảo Madeira. Santo António là giáo xứ lớn nhất về dân số ở quần đảo. Nó nằm ở khoảng 3 NE km về phía trung tâm thành phố Funchal. Ngành cô... | VI_open-0000000495 | Business_and_Industrial |
"Only Girl (In the World)" là một bài hát của nữ ca sĩ ngườI Barbados Rihanna, trích từ album phòng thu thứ năm của cô, Loud. Được viết bởi Crystal Johnson, Stargate và Sandy Vee, và sau đó cũng có hai người góp tay sản xuất, bài hát đã được phát hành vào ngày 10 tháng 9 năm 2010, như một đĩa đơn đầu tiên từ Loud. Đó l... | VI_open-0000000509 | Arts_and_Entertainment |
<noinclude>
Lương Quang Liệt (chữ Hán: 梁光烈; bính âm: Liáng Guāngliè); sinh năm 1940) là một nhà chính trị Trung Quốc. Ông là Bộ trưởng thứ 10 của Bộ Quốc phòng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ năm 2008 đến 2013.
Tiểu sử
Lương Quang Liệt sinh năm 1940 tại huyện Tam Đài, địa cấp thị Miên Dương, tỉnh Tứ Xuyên, gia nhập qu... | VI_open-0000000511 | Law_and_Government |
Tillandsia emergens là một loài thực vật thuộc họ Bromeliaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng Andes ở độ cao 2500–4000m. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Manzanares, J.M. & Pitman, N. 2003. Tillandsia emergens. 2006 IUCN Red List of T... | VI_open-0000000513 | Science |
Weinmannia descendens là một loài thực vật thuộc họ Cunoniaceae. Đây là loài đặc hữu của Peru.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Weinmannia descendens. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Peru
Weinmannia
Thực vật dễ tổn thương | VI_open-0000000514 | Science |
Vitex urceolata là một loài thực vật thuộc họ Verbenaceae. Đây là loài đặc hữu của Malaysia. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Chua, L.S.L. 1998. Vitex urceolata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 24 tháng 8 năm 2007.
Chi Bình linh
Thực vật Malaysia
Thực vật dễ ... | VI_open-0000000515 | Science |
Trichilia pallens là một loài thực vật thuộc họ Meliaceae. Loài này có ở Brasil và Paraguay. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Pires O'Brien, J. 1998. Trichilia pallens. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Trichilia
Thực vật Brasil
Thực vật Pa... | VI_open-0000000516 | Pets_and_Animals |
Tetrorchidium microphyllum là một loài thực vật thuộc họ Euphorbiaceae. Đây là loài đặc hữu của Panama. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Mitré, M. 1998. Tetrorchidium microphyllum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Panama
Tetrorchi... | VI_open-0000000517 | Science |
Syzygium bourdillonii là một loài thực vật thuộc họ Myrtaceae. Đây là loài đặc hữu của Ấn Độ. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Syzygium bourdillonii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ấn Độ
B | VI_open-0000000518 | Science |
Solanum sibundoyense là một loài thực vật thuộc họ Solanaceae. Đây là loài đặc hữu của Colombia, chủ yếu có ở Sibundoy và vùng phụ cận, và thường mọc trong các khu rừng phủ mây, tại độ cao 1400-2300 mét. Trong tiếng Tây Ban Nha nó thường được gọi là tomate salvaje hoặc tomate silvestre, đôi khi còn được định danh là Cy... | VI_open-0000000519 | Food_and_Drink |
Polystachya superposita là một loài thực vật thuộc họ Orchidaceae. Loài này có ở Cameroon và Guinea Xích Đạo. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Cheek, M. & Cable, S. 2000. Polystachya superposita. 2006 IU... | VI_open-0000000522 | Science |
Piper hylebates là một loài thực vật thuộc họ Piperaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Santiana, J. & Pitman, N. 2004. Piper hylebates. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
H
Thực vật dễ tổn thương | VI_open-0000000523 | Science |
Oriciopsis glaberrima là một loài thực vật thuộc họ Rutaceae. Đây là loài đặc hữu của Cameroon. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Oriciopsis glaberrima. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật ... | VI_open-0000000525 | Pets_and_Animals |
Monnina loxensis là một loài thực vật thuộc họ Polygalaceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador.
Chú thích
Tham khảo
Freire-Fierro, A. & Pitman, N. 2004. Monnina loxensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Ecuador
Monnina
Thực vật dễ tổn thương | VI_open-0000000527 | Pets_and_Animals |
Habenaria mossii là một loài thực vật thuộc họ Orchidaceae. Đây là loài đặc hữu của Nam Phi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đồng cỏ ôn đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Nguồn
Pfab, M.F. & Victor, J. 2003. Habenaria mossii. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng ... | VI_open-0000000532 | Science |
Ficus muelleriana là một loài thực vật thuộc họ Moraceae. Đây là loài đặc hữu của Mozambique. Nó hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Ficus muelleriana. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Mozambique
M | VI_open-0000000534 | Science |
Erythroxylum incrassatum là một loài thực vật thuộc họ Erythroxylaceae. Đây là loài đặc hữu của Jamaica.
Chú thích
Tham khảo
World Conservation Monitoring Centre 1998. Erythroxylum incrassatum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 8 năm 2007.
Thực vật Jamaica
incrassatum
Thực vật dễ tổn thươ... | VI_open-0000000536 | Science |
Anthurium manabianum là một loài thực vật]] thuộc họ Araceae. Đây là loài đặc hữu của Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống although efforts are now being made to prevent this.
Chú thích
Tham khảo
Benavides, G. & Pitma... | VI_open-0000000539 | Pets_and_Animals |
Aloe argenticauda là một loài thực vật]] thuộc họ Aloaceae. Đây là loài đặc hữu của Namibia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới and vùng nhiều đá.
Tham khảo
Loots, S. 2004. Aloe argenticauda. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded 20 tháng 8 năm... | VI_open-0000000540 | Pets_and_Animals |
Dendropsophus bokermanni là một loài ếch thuộc họ Nhái bén.
Loài này có ở Brasil, Colombia, Ecuador, Peru, và có thể cả Bolivia.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đầm lầy, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Tham khảo
Coloma, L.A., Ron, S., Castro, F., Rueda, J.... | VI_open-0000000541 | Pets_and_Animals |
Mỹ Lộc là một xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Diện tích và dân số
Xã Mỹ Lộc có diện tích 3,80 km².
Dân số của xã Mỹ Lộc:
Theo Tổng điều tra dân số năm 1999: 4.649 người.
Theo Tổng điều tra dân số năm 2009: 4.184 người với 1.195 hộ gia đình, gồm 1.988 nam và 2.196 nữ.
Địa giới hành chính
Xã Mỹ Lộc ... | VI_open-0000000542 | Travel_and_Transportation |
Quận Decatur là một quận thuộc tiểu bang Kansas, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Stephen Decatur, Jr.. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 3210 người. Quận lỵ đóng ở Oberlin.
Quận được lập ngày 20/3/1873 và được tổ chức ngày 15/12/1879.
Tham khảo
Quận của Kansas | VI_open-0000000543 | People_and_Society |
Quận Tunica là một quận thuộc tiểu bang Mississippi, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo Tunica. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 9227 người. Quận lỵ đóng ở Tunica.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 1245 km2, trong đó có 67 km2 là diện tích mặt nước.
... | VI_open-0000000544 | People_and_Society |
Allobates caeruleodactylus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae.
Đây là loài đặc hữu của Brasil.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông ngòi, đầm nước ngọt, và đầm nước ngọt có nước theo mùa.
Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khả... | VI_open-0000000546 | Pets_and_Animals |
Peucedanum angustisectum là một loài thực vật có hoa thuộc họ Apiaceae.
Loài này có ở Cameroon và Nigeria.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp.
Tham khảo
Cheek, M. & Pollard, B.J. 2000. Peucedanum angustisectum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy ... | VI_open-0000000547 | Pets_and_Animals |
Cầu Đông Trù là một cây cầu bắc qua sông Đuống, nằm trên quốc lộ 5 kéo dài, nối xã Đông Hội, huyện Đông Anh ở phía bắc Hà Nội và phường Ngọc Thụy, quận Long Biên ở phía nam Hà Nội. Cầu nằm về phía tây của cầu Đuống.
Cầu Đông Trù rộng 55 mét, dài 1.240 mét, trong đó cầu chính dài 500 mét, được xây dựng theo kiểu vòm ốn... | VI_open-0000000549 | Travel_and_Transportation |
, viết tắt là hoặc , là một trường đại học ở Minato, Tokyo, Nhật Bản.
Đây là cơ sở giáo dục bậc cao lâu đời nhất của đất nước này, do Fukuzawa Yukichi thành lập vào năm 1858 ở Edo (nay là Tokyo) với mục đích ban đầu là giảng dạy về Tây học.
Trường có 11 khuôn viên ở Tokyo và Kanagawa với 10 ngành học, bao gồm: Văn c... | VI_open-0000000550 | Jobs_and_Education |
Quận Greene là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ra... | VI_open-0000000551 | People_and_Society |
Yosepha Alomang (Mama Yosepha) là nhà bảo vệ môi trường người Indonesia thuộc tỉnh Papua Barat, một trong những nơi có đa dạng sinh học nhất trên hành tinh.
Bà được thưởng Giải Môi trường Goldman năm 2001, cho các nỗ lực tổ chức cộng đồng kháng cự lại việc đào mỏ của công ty khai thác mỏ Freeport-McMoRan trên 3 thập k... | VI_open-0000000553 | People_and_Society |
Quận Cuming là một quận thuộc tiểu bang Nebraska, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ran... | VI_open-0000000554 | People_and_Society |
Phyllonorycter deschkai là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Alps ở độ cao giữa 500 và 1.750 mét.
Có hai lứa trưởng thành một năm.
Ấu trùng ăn Amelanchier ovalis, Cotoneaster integerrimus, Cotoneaster nebrodensis, Sorbus aria và Sorbus chamaemespilus. Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ.
Chú thíc... | VI_open-0000000555 | Pets_and_Animals |
Quận Bath là một quận thuộc tiểu bang Kentucky, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 11.085 người. Quận lỵ đóng ở Owingsville.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 736 km2, trong đó có 10 km2 là diện tích mặt nước.
Các xa... | VI_open-0000000558 | People_and_Society |
Bainbridge Island là một thành phố nằm trong quận Kitsap thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ.
Thành phố này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, thành phố có dân số người.
Lịch sử
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tíc... | VI_open-0000000559 | People_and_Society |
Quận Cascade là một quận thuộc tiểu bang Montana, Hoa Kỳ.
Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số người. Quận lỵ đóng ở.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích km2, trong đó có km2 là diện tích mặt nước.
Các xa lộ chính
Quận giáp ran... | VI_open-0000000560 | People_and_Society |
Quận Treasure là một quận thuộc tiểu bang Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở [[Hysham]]. Quận được đặt tên theo. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 861 người.
Địa lý
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 2549 km2, trong đó có 13 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh
... | VI_open-0000000561 | People_and_Society |
Clarksburg, West Virginia là một thành phố thuộc tiểu bang West Virginia, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích km2, dân số là người.
Clarksburg nằm ở 39 ° 16'53 "N 80 ° 21'05" W dọc theo Sông West Fork và rạch Elk.
Theo Cục Thống Kê Dân số Hoa Kỳ, thành phố có tổng diện tích là 9,74 dặm vuông (25,23 km2), tất cả của nó đất.
... | VI_open-0000000564 | Jobs_and_Education |
Asagumo (tiếng Nhật: 朝雲) là một tàu khu trục hạng nhất của Hải quân Đế quốc Nhật Bản thuộc lớp tàu khu trục Asashio bao gồm mười chiếc được chế tạo vào giữa những năm 1930. Asagumo đã tham gia nhiều hoạt động tại Mặt trận Thái Bình Dương trong Chiến tranh Thế giới thứ hai trước khi bị đánh chìm trong Trận chiến eo biển... | VI_open-0000000567 | Sensitive_Subjects |
Lesaka là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 54,7 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 2808 người với mật độ 21,33 người/km². Cự ly so với tỉnh lỵ là 75 km.
Tham khảo
Đô thị ở Navarre | VI_open-0000000570 | Jobs_and_Education |
Messier 75 (hay còn gọi M75 hoặc NGC 6864) là một cụm sao cầu trong chòm sao Nhân Mã. Pierre Méchain phát hiện ra nó vào năm 1780 và Charles Messier liệt kê nó vào danh lục các thiên thể giống sao chổi trong cùng năm.
M75 nằm cách Trái Đất 67.500 năm ánh sáng và có đường kính vào khoảng 67 năm ánh sáng. Nó được xếp lo... | VI_open-0000000571 | Science |
Beamud là một đô thị trong tỉnh Cuenca, cộng đồng tự trị Castile-La Mancha Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Cuenca.
Tham khảo
Đô thị ở Cuenca | VI_open-0000000572 | Jobs_and_Education |
Calahorra tỉnh và cộng đồng tự trị La Rioja, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 93,57 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 24876 người với mật độ 265,85 người/km². Đô thị này có cự ly 49 km so với Logroño.
Calahorra (La Rioja) Web Site
Tham khảo
Calahorra (La Rioja)
Đô thị ở La Rioja | VI_open-0000000573 | Jobs_and_Education |
Villa de Ves là một đô thị ở tỉnh Albacete nằm ở cộng đồng tự trị Castile-La Mancha của Tây Ban Nha. Đô thị Vilagrassa có diện tích là 55,54 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị Vilagrassa có cự ly km so với tỉnh lỵ Albacete.
Tham khảo
Đô thị ở Albacete | VI_open-0000000577 | Jobs_and_Education |
Prosotas dilata là một loài bướm xanh (chi Prosotas) thuộc họ Bướm xanh. Loài bướm này được tìm thấy trên quần đảo Nicobar của Ấn Độ. Bây giờ nó được coi là một phân loài của loài bướm Prosotas nora.
Chú thích
Tham khảo
Beccaloni, G. W., Scoble, M. J., Robinson, G. S. & Pitkin, B. (Editors). 2003. The Global Lepidop... | VI_open-0000000584 | Pets_and_Animals |
Schwerer Panzerspähwagen là tên một loại xe thiết giáp, sử dụng 6 hoặc 8 bánh hơi do Đức Quốc xã thiết kế và sử dụng trong Thế chiến thứ hai.
Trong quân đội Đức Quốc xã, các loại xe thiết giáp được sử dụng trong các sư đoàn kỵ binh với vai trò là xe do thám. Chúng được cử đi do thám và chụp ảnh chuyển về cho các đơn v... | VI_open-0000000586 | Sensitive_Subjects |
Belenois gidica (tên tiếng Anh African Veined White hoặc Pointed Caper) là một loài bướm thuộc họ Pieridae. Chúng được tìm thấy ở vùng sinh thái châu Phi nhiệt đới.
Sải cánh dài 40–55 mm đối với con đực và 40–53 mm đối với con cái. Loài bướm này bay quanh năm.
Ấu trùng ăn các loài Boscia, Capparis, và Maerua.
Phụ lo... | VI_open-0000000587 | Pets_and_Animals |
Road Rash là tên của một loại trò chơi điện tử về đua xe moto (Người Việt Nam gọi là "Đua Xe Lậu") của hãng Electronic Arts, trong đó người chơi nhập vai vào một tay đua xe và tham gia vào các cuộc đua trên đường phố một cách bạo lực bất hợp pháp. Trò chơi đã được phát hành bởi hãng Sega Mega Drive / Genesis, nhưng sau... | VI_open-0000000595 | Games |
Micropterigidea là một họ bướm đêm duy nhất trong siêu họ Micropterigoidea, gồm khoảng 20 chi còn tồn tại. Chúng được xem là các loài nguyên thủy hiện còn tồn tại thuộc bộ Lepidoptera (Kristensen, 1999).
Chú thích
Tham khảo
Kristensen, N. P. và E. S. Nielsen. 1979. A new subfamily of micropterigid moths from South ... | VI_open-0000000597 | Pets_and_Animals |
The Trefoil Thick-horned Tinea or Large Clover Case-bearer (Coleophora trifolii) là một loài bướm đêm thuộc họ Coleophoridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Bắc Phi, Tiểu Á, Afghanistan và Bắc Mỹ.
Sải cánh dài 15–20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7. They are day-active.
Ấu trùng ăn the seeds of Melilotus ... | VI_open-0000000599 | Pets_and_Animals |
Carmenta mimosa là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó là loài bản địa của Trung Mỹ (México, Honduras và Nicaragua), but has been introduced to Lãnh thổ Bắc Úc của Úc năm 1989.
Ấu trùng ăn Mimosa pigra.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Australian Faunal Directory
Australian Insects
Carmenta mimosa Factsheet
Classificat... | VI_open-0000000602 | Pets_and_Animals |
Synanthedon vespiformis (tên tiếng Anh: Yellow-legged Clearwing) là một loài bướm đêm thuộc họ Sesiidae. Nó được tìm thấy ở miền Cổ bắc.
Sải cánh dài 18–20 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn các loài sồi, but also from the genera Populus, Aesculus và Salix.
Hình ảnh
Tham ... | VI_open-0000000603 | Pets_and_Animals |
Lampronia flavimitrella là một loài bướm đêm thuộc họ Prodoxidae. Nó được tìm thấy ở hầu hết Europe, with the exception of Iceland, Ireland, bán đảo Iberia và hầu hết the Balkan Peninsula.
Sải cánh dài 13–15 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6 và are active in the afternoon sunshine.
Ấu trùng có thể ăn Ru... | VI_open-0000000604 | Pets_and_Animals |
Trifurcula iberica là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó được tìm thấy ở two specimens from the Spanish Pyrenees và Sierra Nevada.
Sải cánh dài 6-7.2 mm đối với con đực. Adults were được tìm thấy ở vùng núi at medial (900 meters) và high altitude (1,700 meters) in tháng 7.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Nepticul... | VI_open-0000000608 | Pets_and_Animals |
Eumorpha triangulum là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó sống ở México, Costa Rica, và Bolivia.
Loài bướm này được tìm thấy mặc dù Mỹ Latinh; cụ thể là Mexico, Belize, Guatemala, Honduras, Nicaragua, Costa Rica, Panama, Colombia, Ecuador, Peru, Bolivia, Argentina và có thể là đông nam Paraguay.
Miêu tả
Sải cán... | VI_open-0000000612 | Pets_and_Animals |
Bretagne là một thiết giáp hạm của Hải quân Pháp, và là chiếc dẫn đầu của lớp thiết giáp hạm Bretagne. Nó được đặt tên theo khu vực hành chính Bretagne của nước Pháp, và đã phục vụ tại Địa Trung Hải trong cả Chiến tranh thế giới thứ nhất lẫn thứ hai. Nó bị tàu chiến Hải quân Hoàng gia Anh đánh chìm tại cảng Mers-el-Kéb... | VI_open-0000000614 | Sensitive_Subjects |
The Locust Twig Borer (Ecdytolopha insiticiana) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở Bắc Mỹ, bao gồm Pennsylvania, Iowa, West Virginia, Arkansas, Massachusetts, New York và Ontario.
Sải cánh dài 20–25 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 8.
Ấu trùng ăn Robinia pseudoacacia.
Hình ảnh... | VI_open-0000000616 | Pets_and_Animals |
Bibasis gomata (tên tiếng Anh: pale green awlet), là một loài bướm ngày thuộc họ Bướm nhảy. Nó được tìm thấy ở Đông Bắc Ấn Độ, Ghat Tây và một phần của Đông Nam Á. Loài bướm này được Vane-Wright và de Jong (2003) gán lại vào chi Burara và được họ coi là Burara gomata.
Phân bố
Nó phân bố từ Ấn Độ, Myanmar, bán đảo Mã ... | VI_open-0000000618 | Pets_and_Animals |
The Donnysa Skipper or Varied Sedge Skipper (Hesperilla donnysa) là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở the Lãnh thổ Thủ đô Úc, New South Wales, Queensland, Nam Úc, Tasmania, Victoria và Tây Úc.
Sải cánh dài khoảng 30 mm đối với con đực và 35 mm đối với con cái.
Ấu trùng ăn various sword grass... | VI_open-0000000621 | Pets_and_Animals |
The Pretty Marbled (Deltote deceptoria) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở Nam Âu và Trung Âu.
Sải cánh dài 23–25 mm. Chiều dài cánh trước là 12–13 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 7 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ.
Hình ảnh
Liên kết ngoài
Vlindernet
waarneming.n... | VI_open-0000000623 | Pets_and_Animals |
Hypocala velans là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó là loài đặc hữu của Kauai, Oahu, Molokai, Maui và Hawaii. Người ta cho rằng nó đã bị tuyệt chủng cho đến khi có một mẫu được sưu tập tại Pu'u Wa'awa'a tháng 4 năm 1995.
Ấu trùng ăn Maba sandwicensis. Con sâu bướm lớn đầy đủ có độ dài 49 mm.
Liên kết ngoài
In... | VI_open-0000000631 | Pets_and_Animals |
Polia bombycina là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở châu Âu.
Sải cánh dài 43–52 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 7 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn nhiều loại thực vật thân thảo.
Hình ảnh
Liên kết ngoài
Vlindernet
Lepidoptera of Belgium
Pale Shining Brown on UKmoths
Chú thích
Polia... | VI_open-0000000632 | Pets_and_Animals |
Cymbalophora pudica là một loài bướm đêm thuộc phân họ Arctiinae, họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở Nam Âu và miền tây Bắc Phi.
Sải cánh dài 35–42 mm. Bướm mọc cánh từ tháng 8 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn nhiều loại cỏ và Taraxacum officinale và other low growing plants.
Hình ảnh
Chú thích
Tham khảo
... | VI_open-0000000635 | Pets_and_Animals |
Micronoctua karsholti là một loài bướm đêm thuộc họ Erebidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Thổ Nhĩ Kỳ, Cộng hòa Síp, các đảo của south-east Hy Lạp, và miền bắc Levant.
It is the smallest of all species of the Noctuoidea superfamily.
Sải cánh dài 6–9 mm.
Tham khảo
1997: Micronoctua karsholti gen. et sp. n.: an ast... | VI_open-0000000636 | Pets_and_Animals |
Scoparia pyralella là một loài bướm đêm thuộc họ Crambidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu.
Sải cánh dài 17–20 mm. Con trưởng thành bay vào tháng 6 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn decaying plants và perhaps the roots của Senecio jacobaea.
Hình ảnh
Tham khảo
Liên kết ngoài
http://www.microlepidoptera.nl/soorten/species... | VI_open-0000000637 | Pets_and_Animals |
Heterothera serraria là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở Fennoscandia, Đan Mạch, Ba Lan và các nước Baltic tới miền đông Xibia.
Sải cánh dài 25–30 mm.
Ấu trùng ăn các loài Picea, bao gồm Picea abies.
Chú thích
Tham khảo
Heterothera
Côn trùng châu Âu
Động vật được mô tả năm 1846
Cidariini
B... | VI_open-0000000639 | Pets_and_Animals |
Dubbo (play âm / dʌboʊ /) là một thành phố thuộc khu vực Orana của bang New South Wales, Australia. Đây là trung tâm có dân số lớn nhất trong khu vực Orana, với 38.392 dân tại thời điểm điều tra năm 2018.. Dubbo nằm ở độ cao so với mực nước biển. Dubbo được coi là đường giao nhau của các thành phố khác thuộc bang New ... | VI_open-0000000654 | Jobs_and_Education |
Brachythemis lacustris là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Libellulidae. Nó được tìm thấy ở Angola, Botswana, Burkina Faso, Cộng hòa Dân chủ Congo, Bờ Biển Ngà, Guinea Xích Đạo, Ethiopia, Gambia, Ghana, Guinea, Kenya, Liberia, Malawi, Mozambique, Namibia, Niger, Nigeria, Senegal, Somalia, Nam Phi, Sudan, Tanzania, Tog... | VI_open-0000000658 | Pets_and_Animals |
Notogomphus cottarellii là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ Gomphidae. Nó là loài đặc hữu của Ethiopia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ ở cao nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Chú thích
Tham khảo
Clausnitzer, V. 2005. Notogomphus cottarellii. 2006 IUCN Re... | VI_open-0000000659 | Pets_and_Animals |
Rohaniella pygmaea là một loài bướm đêm thuộc họ Saturniidae. Nó được tìm thấy ở Châu Phi, bao gồm Namibia và Nam Phi.
Ấu trùng ăn Burkea africana. Ấu trùng được người ta sử dụng làm thực phẩm.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Image of Adult
Rohaniella
Côn trùng Angola | VI_open-0000000660 | Pets_and_Animals |
Amauris ochlea là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở miền nam và south-east Africa.
Sải cánh dài 55–60 mm đối với con đực và 60-65 đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm (with peaks in summer và autumn).
Ấu trùng ăn Tylophora anomala, Tylophora stolzii, Gymnema, Marsdenia, Secamone, ... | VI_open-0000000661 | Pets_and_Animals |
Lochmaea suturalis là một con bọ thuộc chi Lochmaea bản địa của tây Bắc Âu. Chúng rất khó để phát hiện khi chúng được ngụy trang với màu nâu và dài khoảng . Chúng có xu hướng ẩn nấp và chúng ẩn vào những bụi cây nếu họ bị xáo trộn.
Chú thích
Lochmaea
Động vật được mô tả năm 1866
Bọ cánh cứng châu Âu | VI_open-0000000665 | Pets_and_Animals |
Semotilus lumbee là một loài cá vây tia trong họ Cyprinidae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Chú thích
Tham khảo
Gimenez Dixon, M. 1996. Semotilus lumbee. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2007.
Eschmeyer, William N., ed. 1998. Catalog of Fishes. Special Publication of the Cent... | VI_open-0000000674 | Science |
Astatoreochromis vanderhorsti là một loài cá thuộc họ Cichlidae.
Nó được tìm thấy ở Burundi và Tanzania. Môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông.
Chú thích
Tham khảo
Ntakimazi, G. & Bigirimana, C. 2005. Astatoreochromis vanderhorsti. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2... | VI_open-0000000675 | Pets_and_Animals |
Etheostoma moorei là một loài cá thuộc họ Percidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Tháng 7 2010, Cục đời sống hoang dã và cá Hoa Kỳ đã kiến nghị đưa loài này vào nhóm có nguy cơ.
Chú thích
Tham khảo
Gimenez Dixon, M. 1996. Etheostoma moorei. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2... | VI_open-0000000676 | Pets_and_Animals |
Lepidiolamprologus elongatus là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, và Zambia. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt.
Tham khảo
Bigirimana, C. 2005. Lepidiolamprologus elongatus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập ngày 4 tháng 8... | VI_open-0000000677 | Pets_and_Animals |
Simochromis diagramma là một loài cá thuộc họ Cichlidae. Nó được tìm thấy ở Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Tanzania, and Zambia. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt and inland deltas.
Chú thích
Tham khảo
Ntakimazi, G. 2005. Simochromis diagramma. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy... | VI_open-0000000679 | Pets_and_Animals |